Hotline: 0982.425.489
 

Báo cáo 6 tháng đầu năm 2019 Thị trường Thức ăn thủy sản và Triển vọng

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo 6 tháng đầu năm 2019 Thị trường thức ăn thủy sản và Triển vọng, phát hành ngày 21/7/2019. Báo cáo có nội dung chi tiết như sau:

MỤC LỤC

PHẦN 1: THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC.

I. SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN CỦA VIỆT NAM 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2019.

II. THỊ TRƯỜNG NGUYÊN LIỆU.

1. KHÔ ĐẬU TƯƠNG.

1.1. Diễn biến giá cả.

1.2. Triển vọng.

1.3. Thương mại

1.3.1. Thị trường nhập khẩu.

1.3.2. Doanh nghiệp nhập khẩu.

1.3.2.1. Doanh nghiệp nhập khẩu miền Bắc.

3.2.1. Doanh nghiệp nhập khẩu miền Nam..

2. LÚA MỲ..

2.1. Diễn biến giá cả và triển vọng.

2.2. Thương mại

3. CÁM GẠO, CÁM MỲ..

3.1. Diễn biến giá cả và triển vọng.

3.2. Thương mại

PHẦN 2: THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

I. DỰ BÁO CUNG – CẦU NGŨ CỐC THẾ GIỚI.

II. GIÁ CẢ THẾ GIỚI.

PHỤ LỤC.

 

DANH MỤC HÌNH

Hình 1: Diễn biến sản lượng thức ăn thủy sản, 2017-6/2019 (nghìn tấn)

Hình 2: Diễn biến giá cá tra nguyên liệu tại Đồng Tháp, 2018-6/2019 (đồng/kg)

Hình 3: Diễn biến giá khô đậu tương nhập khẩu bán nội địa, năm 2017-6/2019 (đồng/kg)

Hình 4: Diễn biến giá khô đậu tương nhập khẩu của DNTM, 2017-6/2019 (USD/tấn)

Hình 5: So sánh giá khô đậu tương nhập khẩu thực tế của DNTM và giá giao dịch tại cảng miền Bắc, 2017-6/2019 (đồng/kg)

Hình 6: So sánh giá khô đậu tương nhập khẩu thực tế của DNTM và giá giao dịch tại cảng miền Nam, 2017-6/2019 (đồng/kg)

Hình 7: Thị phần nhập khẩu khô đậu tương của Việt Nam trong 6 tháng đầu năm 2018 (%)

Hình 8: Thị phần nhập khẩu khô đậu tương của Việt Nam trong 6 tháng đầu năm 2019 (%)

Hình 9: Top 20 nhà máy nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất về cảng miền Bắc trong 6 tháng đầu năm 2019, so sánh với cùng kỳ năm trước (tấn)

Hình 10: Top 15 DNTM nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất về cảng miền Bắc trong 6 tháng đầu năm 2019, so sánh với cùng kỳ năm trước (tấn)

Hình 11: Top 20 nhà máy nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất về cảng miền Nam trong 6 tháng đầu năm 2018, so sánh với cùng kỳ năm trước (tấn)

Hình 12: Top 15 DNTM nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất về cảng miền Nam trong 6 tháng đầu năm 2018, so sánh với cùng kỳ năm trước (tấn)

Hình 13: Diễn biến giá lúa mỳ TACN tại cảng miền Bắc và miền Nam (đồng/kg)

Hình 14: Thị phần nhập khẩu lúa mỳ TACN của Việt Nam trong 6 tháng đầu năm 2018 (%)

Hình 15: Thị phần nhập khẩu lúa mỳ TACN của Việt Nam trong 6 tháng đầu năm 2019 (%)

Hình 16: Diễn biến giá cám gạo tại Sa Đéc, Kiên Giang (đồng/kg)

Hình 17: Diễn biến giá cám gạo trích ly loại 2 tại cảng HCM (đồng/kg)

Hình 18: Diễn biến giá cám mỳ viên tại cảng Hải Phòng và cám mỳ mịn nội địa tại nhà máy xay xát khu vực Vũng Tàu (đồng/kg)

Hình 19: Diễn biến giá cám gạo nhập khẩu từ tháng 1/2017 – 6/2019 (USD/tấn)

Hình 20: Diễn biến giá cám mỳ nhập khẩu từ tháng 1/2017 – 6/2019 (USD/tấn)

Hình 21: Diễn biến giá lúa mỳ CBOT, 2017-6/2019 (USD/tấn)

Hình 22: Diễn biến giá đậu tương và khô đậu tương CBOT, 2017-6/2019 (USD/tấn)

Hình 23: Hình ảnh tàu Star Pisces (lúa mỳ Úc) dỡ hàng tại cảng Cái Mép ngày 4/5/2019.

 

DANH MỤC BẢNG

Bảng 6: Lượng nhập khẩu khô đậu tương từ 1/2018 – 6/2019 (tấn)

Bảng 7: Lượng, tỷ trọng nhập khẩu khô đậu tương của DNSX về cảng miền Bắc trong 6 tháng đầu năm 2019, so sánh với cùng kỳ năm trước (tấn, %)

Bảng 8: Lượng, tỷ trọng nhập khẩu khô đậu tương của DNTM về cảng miền Bắc trong 6 tháng đầu năm 2019, so sánh với cùng kỳ năm trước (tấn, %)

Bảng 9: Lượng, tỷ trọng nhập khẩu khô đậu tương của DNSX về cảng miền Nam trong 6 tháng đầu năm 2019, so sánh với cùng kỳ năm trước (tấn, %)

Bảng 10: Lượng, tỷ trọng nhập khẩu khô đậu tương của DNTM về cảng miền Nam trong 6 tháng đầu năm 2019, so sánh với cùng kỳ năm trước (tấn, %)

Bảng 11: Lượng nhập khẩu lúa mỳ TACN từ 1/2018 đến 6/2019 (tấn)

Bảng 12: Lượng nhập khẩu cám gạo từ tháng 1/2018 – 6/2019 (tấn)

Bảng 13: Lượng nhập khẩu cám mỳ từ tháng 1/2018-6/2019 (tấn)

Bảng 16: Cung - cầu lúa mỳ thế giới, 2017-2020 (triệu tấn)

Bảng 17: Cung - cầu đậu tương thế giới, 2017-2020 (triệu tấn)

Bảng 18: Cung - cầu khô đậu tương thế giới, 2017-2020 (triệu tấn)

Bảng 19: Sản lượng TACN cho gia súc, gia cầm và thủy sản (nghìn tấn)

Bảng 20: Chỉ số sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản.

Bảng 21: Lượng nhập khẩu nguyên liệu TACN trong 6 tháng đầu năm 2019, so sánh với cùng kỳ năm trước (tấn,%)

Bảng 22: Kim ngạch nhập khẩu nguyên liệu TACN trong 6 tháng đầu năm 2019, so sánh với cùng kỳ năm trước (USD,%)

 

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705

Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor