Hotline: 0982.425.489
 

Báo cáo thường niên thị trường ngô 2019 và triển vọng 2020

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên thị trường ngô 2019 và triển vọng 2020, phát hành ngày 18/2/2020. Báo cáo có nội dung như sau:

MỤC LỤC

DANH MỤC BẢNG          

DANH MỤC HÌNH           

PHẦN I: THỊ TRƯỜNG NGÔ THẾ GIỚI NĂM 2019 VÀ TRIỂN VỌNG NĂM 2020 

I. CUNG CẦU VÀ DIỄN BIẾN GIÁ NGÔ THẾ GIỚI NĂM 2019  

1. Cung-cầu ngô thế giới năm 2019 

2 Diễn biến giá ngô thế giới năm 2019         

II. TRIỂN VỌNG CUNG CẦU NGÔ THẾ GIỚI 2020    

PHẦN II: THỊ TRƯỜNG NGÔ VIỆT NAM NĂM 2019 VÀ TRIỂN VỌNG NĂM 2020           

I. THỊ TRƯỜNG NGÔ VIỆT NAM NĂM 2019

1. Nguồn cung ngô nội địa

2. Nguồn cung ngô nhập khẩu       

3. Cầu tiêu thụ ngô của Việt Nam    

4. Xuất khẩu ngô Việt Nam năm 2019          

II. CÂN ĐỐI CUNG CẦU NGÔ VIỆT NAM NĂM 2019 

PHẦN III. DIỄN BIẾN GIÁ NGÔ VIỆT NAM NĂM 2019            

I. DIỄN BIẾN GIÁ NGÔ NHẬP KHẨU VÀ NỘI ĐỊA     

1. Diễn biến giá ngô nhập khẩu      

2. Giá ngô nhập khẩu và nội địa     

II. DIỄN BIẾN GIÁ NGÔ XUẤT KHẨU NĂM 2019       

III. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ NGÔ TRONG NĂM 2019    

PHẦN IV: TRIỂN VỌNG NGÀNH NGÔ CỦA VIỆT NAM NĂM 2020       

I. TRIỂN VỌNG NGÀNH CHĂN NUÔI NĂM 2020      

1. Triển vọng chăn nuôi heo          

2. Triển vọng chăn nuôi gia cầm     

II. TRIỂN VỌNG GIÁ NGÔ NĂM 2020         

PHẦN V: CÁC DOANH NGHIỆP TRONG NGÀNH     

I. DOANH NGHIỆP NHẬP KHẨU   

1. Miền Nam       

2. Miền Bắc       

3. Nhà cung cấp ngô cho Việt Nam năm 2019           

II. DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU   

III. SẢN LƯỢNG CỦA NHÀ MÁY THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM         

PHẦN VI: PHỤ LỤC         

I. HÀNG TÀU NĂM 2019 Ở CẢNG MIỀN NAM VÀ MIỀN BẮC 

II. PHÂN TÍCH CẤU TRÚC NGÀNH

1. Chuỗi giá trị ngành ngô thế giới  

2. Chuỗi giá trị ngành ngô Việt Nam

III. CÁC KHÁI NIỆM VÀ THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN THỊ TRƯỜNG NGÔ     

 

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1: Sản xuất và tiêu thụ ngô toàn cầu (triệu tấn)  

Bảng 2: Ước tính diện tích ngô của Việt Nam năm 2018-2019   

Bảng 3: Ước tính năng suất ngô của Việt Nam năm 2018-2019 

Bảng 4: Ước tính sản lượng ngô của Việt Nam năm 2018-2019            

Bảng 5: Bảng cân đối cung cầu ngô của Việt Nam năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 6: Giá ngô nhập khẩu về cảng miền Bắc trong năm 2019, so sánh với năm trước (USD/tấn, giá bình quân CNF)

Bảng 7: Giá ngô nhập khẩu về cảng miền Nam trong năm 2019, so sánh với năm trước (USD/tấn, giá bình quân CNF)           

Bảng 8: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn, %)    

Bảng 9: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 10: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn, %)   

Bảng 11: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn, %)           

Bảng 12: Top 20 nhà cung cấp ngô lớn nhất cho Việt Nam trong 10 tháng đầu năm 2019 (nghìn tấn)           

Bảng 13: Hàng tàu ngô cập cảng Vũng Tàu trong năm 2019    

Bảng 14: Hàng tàu ngô cập cảng Cái Lân trong năm 2019       

Bảng 15: Các khái niệm và thuật ngữ thông dụng      

Bảng 16: Một số quy cách hàng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu          

 

DANH MỤC HÌNH

Hình 1: Sản lượng ngô thế giới, 2014-2019 (triệu tấn) 

Hình 2: Top 5 nước xuất khẩu ngô lớn nhất thế giới trong năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn)    

Hình 3: Top 5 nước nhập khẩu ngô lớn nhất thế giới trong năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn)   

Hình 4: Giá ngô thế giới năm 2018-2019 (USD/tấn)    

Hình 5: Lượng ngô nhập khẩu của Việt Nam năm 2016- dự kiến 2019 (nghìn tấn)

Hình 6: Lượng ngô nhập khẩu của Việt Nam theo tháng năm 2018-2019 (nghìn tấn)         

Hình 7: Lượng ngô nhập khẩu về Việt Nam theo khu vực năm 2018- 2019 (nghìn tấn)      

Hình 8: Nhập khẩu ngô về Việt Nam theo thị trường trong năm 2019, so sánh với năm 2018 (nghìn tấn)       

Hình 9: Nhu cầu thức ăn công nghiệp và tự trộn cho heo tại miền Bắc trong năm 2018-2019 (triệu tấn)        

Hình 10: Nhu cầu thức ăn công nghiệp và tự trộn cho heo tại miền Nam trong năm 2018-2019 (triệu tấn)     

Hình 11: Nhu cầu tiêu thụ ngô trong TACN cho heo năm 2019 (tấn)       

Hình 12: Nhu cầu thức ăn công nghiệp và tự trộn cho gia cầm năm 2019 (triệu tấn)          

Hình 13: Nhu cầu tiêu thụ ngô trong TACN cho gia cầm năm 2019 (tấn) 

Hình 14: Xuất khẩu ngô theo tháng năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 15: Kim ngạch xuất khẩu ngô năm 2018-2019 (triệu USD)

Hình 16: Xuất khẩu ngô theo thị trường của Việt Nam năm 2019 (nghìn tấn)       

Hình 17: Xuất khẩu ngô theo cảng/ cửa khẩu 2018/2019          

Hình 18: Diễn biến giá ngô nhập khẩu về cảng miền Bắc, miền Nam năm 2018-2019 (USD/tấn CNF)          

Hình 19: Diễn biến giá ngô nhập khẩu bán nội địa, năm 2018-2019 (đồng/kg)      

Hình 20: So sánh giá ngô Nam Mỹ nhập khẩu quy đổi và giá bán tại cảng miền Bắc của DNTM (đồng/kg)    

Hình 21: So sánh giá ngô nhập khẩu quy đổi và giá bán tại cảng miền Nam của DNTM (đồng/kg, giá quy đổi được tính từ giá CNF về cảng, cộng thuế và các chi phí khác rồi nhân với tỷ giá)          

Hình 22: Diễn biến giá ngô nội địa tại Sơn La, Đắc Lắc năm 2018-2019 (VND/kg)

Hình 23: Diễn biến giá ngô xuất khẩu năm 2018/2019 (đường biển: CFR, USD/tấn; biên mậu: DAF, USD/tấn)           

Hình 24: Diễn biến giá ngô xuất khẩu theo thị trường năm 2018/2019 (đường biển,CFR, USD/tấn)  

Hình 25: Diễn biến tỷ giá USD/VND, 2018-2019         

Hình 26: Diễn biến tỷ giá USD/ARS, 2018-2019         

Hình 27: Đàn nái Việt Nam qua các giai đoạn năm 2017-2019 (nghìn con)          

Hình 28: Lượng heo tiêu huỷ của Việt Nam do ảnh hưởng của dịch tả châu Phi (con)       

Hình 29: Số lượng heo tiêu huỷ của Việt Nam phân theo vùng tính tới ngày 10/10/2019 (con)         

Hình 30: Số lượng heo thịt xuất chuồng của miền Bắc trong năm 2019 (con)       

Hình 31: Số lượng heo thịt xuất chuồng của miền Nam trong năm 2019 (con)      

Hình 32: Nhập khẩu gà giống bố mẹ về Việt Nam năm 2016-2019 (nghìn con)    

Hình 33: Diễn biến tăng/giảm đàn nái của Việt Nam năm 2018-2019 (con)          

Hình 34: Số lượng heo thịt xuất chuồng 2 miền Bắc Nam năm 2020 (con)          

Hình 35: Số lượng gà con DOC 1 ngày tuổi – giống trắng ra thị trường tại miền Bắc năm 2020 (con)           

Hình 36: Số lượng gà con DOC 1 ngày tuổi – giống trắng ra thị trường tại miền Nam năm 2020 (con)          

Hình 37: Sản lượng thức ăn cho gia súc, gia cầm năm 2020 (triệu tấn)  

Hình 38: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn)       

Hình 39: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn)   

Hình 40: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn)         

Hình 41: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn)    

Hình 42: Xuất khẩu ngô theo doanh nghiệp 2018/2019 (nghìn tấn)        

Hình 43: Top 10 doanh nghiệp TACN lớn nhất trong năm 2018 (nghìn tấn)         

Hình 44: Chuỗi giá trị ngành ngô thế giới     

Hình 45: Chuỗi giá trị ngành ngô Việt Nam   

 

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua để được chuyển sớm các báo cáo, vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 2606, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Website: agromonitor.vn | viettraders.com  | Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Hotline 1: 0943-411-411 Lúa gạo, Mía đường, Cà phê, Hồ tiêu
Hotline 2: 0936-288-112 Phân bón, Tôm, Cá tra, Cao su
Hotline 3: 0982-425-489 TACN, Chăn nuôi, Sắn, Ngô, Hạt điều