Hotline: 0982.425.489
 

Báo cáo thường niên thị trường thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm 2019 và triển vọng 2020

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường Thức ăn Gia súc, gia cầm 2019 & Triển vọng 2020, phát hành ngày 18/2/2020. Báo cáo có nội dung chi tiết như sau:

MỤC LỤC

DANH MỤC BẢNG

DANH MỤC HÌNH

TỔNG LƯỢC

PHẦN 1: THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM THẾ GIỚI NĂM 2019 VÀ TRIỂN VỌNG NĂM 2020

I. THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM THẾ GIỚI NĂM 2019

1. Tình hình chung

II. TRIỂN VỌNG THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM THẾ GIỚI NĂM 2020

PHẦN 2: TỔNG QUAN NGÀNH THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM CỦA VIỆT NAM 2019

I. TÌNH HÌNH SẢN XUẤT THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM THÀNH PHẨM

II. SẢN XUẤT NGUYÊN LIỆU NỘI ĐỊA

1. Ngô

2. Cám gạo

3. Cám mỳ

4. Sắn lát

5. Đậu tương, khô đậu tương

6. Bột cá

III. NGUYÊN LIỆU NHẬP KHẨU

1. Ngô

2. Lúa mỳ TACN

3. DDGS

4. Sắn lát

5. Khô đậu tương

6. Bột đạm (Bột cá, bột xương thịt, bột gan mực, bột gia cầm, bột lông vũ thủy phân, bột tôm)

7. Cám mì và cám gạo

8. Khô dầu các loại

IV. TỔNG HỢP NGUỒN CUNG NGUYÊN LIỆU TACN NỘI ĐỊA VÀ NHẬP KHẨU

V. DIỄN BIẾN GIÁ NHẬP KHẨU VÀ NỘI ĐỊA

1. Giá nguyên liệu nhập khẩu

2. Giá nhập khẩu và nội địa một số loại nguyên liệu chính

VI. TÍNH TOÁN NHU CẦU TIÊU THỤ TACN THÀNH PHẨM VÀ NGUYÊN LIỆU

1. Nhu cầu tiêu thụ TACN thành phẩm

VII. CÂN ĐỐI CUNG CẦU MỘT SỐ LOẠI NGUYÊN LIỆU CHÍNH

1. Ngô

2. Sắn lát

3. Khô đậu tương

4. Lúa mì TACN

5. DDGS

6. Cám gạo, cám mỳ

VIII. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI THỊ TRƯỜNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI VÀ NGUYÊN LIỆU CỦA VIỆT NAM NĂM 2019

PHẦN 3: TRIỂN VỌNG NGÀNH THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM CỦA VIỆT NAM NĂM 2020

I. TRIỂN VỌNG NGÀNH CHĂN NUÔI NĂM 2020

II. TRIỂN VỌNG GIÁ NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI 2020

1. Diễn biến giá thế giới năm 2019 và triển vọng cung cầu năm 2020

III. TRIỂN VỌNG NGUỒN CUNG VÀ GIÁ NGUYÊN LIỆU NỘI ĐỊA NĂM 2020

1. Sắn

2. Ngô

3. Lúa mỳ

PHẦN 4: DOANH NGHIỆP THỨC ĂN CHĂN NUÔI NĂM 2019

I. SẢN LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI THEO DOANH NGHIỆP

II. NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI THEO DOANH NGHIỆP TRONG NĂM 2019

1. Miền Nam

2. Miền Bắc

III. NHÀ CUNG CẤP NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM CHO VIỆT NAM TRONG NĂM 2019

1. Ngô

2. Khô đậu tương

3. Lúa mỳ TACN

PHỤ LỤC

I. HÀNG TÀU NĂM 2019 Ở CẢNG MIỀN NAM VÀ MIỀN BẮC

II. PHÂN TÍCH CẤU TRÚC NGÀNH

1. Chuỗi giá trị ngành hàng TAGS&GC của Việt Nam

2. Bản đồ phân bổ đàn vật nuôi theo tỉnh và vùng kinh tế

3. Thời gian chăn nuôi và xuất chuồng gia súc, gia cầm ở Việt Nam

III. CÁC KHÁI NIỆM VÀ THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN NGÀNH THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM               

 

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1: Sản lượng thức ăn chăn nuôi phân theo khu vực trên thế giới năm 2017-2018 (triệu tấn)

Bảng 2: Top 8 quốc gia dẫn đầu về sản xuất thức ăn chăn nuôi năm 2017-2018 (triệu tấn)

Bảng 3: Danh sách các quốc gia đang có dịch tả heo châu Phi tính tới cuối tháng 11/2019

Bảng 4: Sản lượng thức ăn chăn nuôi theo chủng loại năm 2016-2019 (triệu tấn)

Bảng 5: Ước tính diện tích ngô của Việt Nam năm 2018-2019

Bảng 6: Ước tính năng suất ngô của Việt Nam năm 2018-2019

Bảng 7: Ước tính sản lượng ngô của Việt Nam năm 2018-2019

Bảng 8: Lượng cám mì sản xuất nội địa năm 2019 phân theo miền Nam và miền Bắc (nghìn tấn)

Bảng 9: Ước tính lượng sắn lát sản xuất của Việt Nam trong năm 2017/2018 và 2018/2019 (không tính lượng sắn lát nhập khẩu qua các cửa khẩu)

Bảng 10: Ước tính nguồn cung khô đậu tương nội địa năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 11: Ước tính nguồn cung bột cá, cá tạp và phụ phẩm thủy hải sản nội địa năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 12: Lượng sắn lát Việt Nam nhập khẩu qua các cửa khẩu năm 2017-2019 (tấn)

Bảng 13: Tổng nguồn cung nguyên liệu TACN nội địa và nhập khẩu năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 14: Giá nguyên liệu nhập khẩu về cảng miền Bắc năm 2019, so sánh với năm trước (USD/tấn, giá bình quân CNF)

Bảng 15: Giá nguyên liệu nhập khẩu về cảng miền Nam trong năm 2019, so sánh với  năm trước (USD/tấn, giá bình quân CNF)

Bảng 16: Giá ngô bình quân nhập khẩu về Việt Nam của các thị trường chính năm 2019, so sánh với năm trước (USD/tấn CNF,%)

Bảng 17: Giá khô đậu tương bình quân nhập khẩu về Việt Nam của các thị trường chính năm 2019, so sánh với năm trước (USD/tấn CNF,%)

Bảng 18: Giá bình quân nhập khẩu của lúa mì TACN về cảng khu vực miền Bắc, miền Nam năm 2018-2019 (USD/tấn CNF)

Bảng 19: Giá DDGS bình quân nhập khẩu về Việt Nam của các thị trường chính trong năm 2018-2019 (USD/tấn CNF)

Bảng 20: Tỷ lệ nguyên liệu trong công thức thức ăn công nghiệp và tự trộn cho heo năm 2019 (%) 

Bảng 21: Tỷ lệ nguyên liệu trong công thức thức ăn công nghiệp và tự trộn cho gia cầm năm 2019 (%)

Bảng 22: Bảng cân đối cung cầu ngô của Việt Nam năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 23: Cân đối cung cầu sắn lát năm 2018 và 2019 (tấn)

Bảng 24: Cân đối cung – cầu khô đậu tương Việt Nam trong năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 25: Cân đối cung cầu lúa mì TACN của Việt Nam năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 26: Cân đối cung cầu DDGS của Việt Nam năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 27: Cân đối cung cầu cám gạo, cám mỳ của Việt Nam năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 28: Triển vọng sản lượng cám heo Việt Nam năm 2020 (tấn)

Bảng 29: Sản xuất và tiêu thụ ngô toàn cầu (triệu tấn)

Bảng 30: Sản xuất và tiêu thụ lúa mỳ toàn cầu (triệu tấn)

Bảng 31: Sản xuất và tiêu thụ đậu tương toàn cầu (triệu tấn)

Bảng 32: Sản xuất và tiêu thụ khô đậu tương toàn cầu (triệu tấn)

Bảng 33: Sản xuất và tiêu thụ bột cá toàn cầu (triệu tấn)

Bảng 34: Cân đối cung cầu sắn 2020

Bảng 35: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 36: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 37: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 38: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 39: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 40: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 41: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 42: Top doanh nghiệp thương mại nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 43: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 44: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 45: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn ,%)

Bảng 46: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn ,%)

Bảng 47: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 48: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 49: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 50: Top doanh nghiệp thương mại nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn, %)

Bảng 51: Top 20 nhà cung cấp ngô lớn nhất cho Việt Nam trong 10 tháng đầu năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 52: Top 20 nhà cung cấp khô đậu tương lớn nhất cho Việt Nam trong 10 tháng đầu năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 53: Top 20 nhà cung cấp lúa mỳ TACN  lớn nhất cho Việt Nam trong 10 tháng đầu năm 2019 (nghìn tấn)

Bảng 54: Hàng tàu ngô cập cảng Vũng Tàu trong năm 2019

Bảng 55: Hàng tàu ngô cập cảng Cái Lân trong năm 2019

Bảng 56: Hàng tàu khô đậu tương cập cảng Vũng Tàu trong năm 2019

Bảng 57: Hàng khô đậu tương cập cảng Cái Lân trong năm 2019

Bảng 58: Thời gian tái đàn và thả nuôi gia súc, gia cầm

Bảng 59: Các khái niệm và thuật ngữ thông dụng

Bảng 60: Một số quy cách hàng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

 

DANH MỤC HÌNH

Hình 1: Sản lượng thức ăn công nghiệp thế giới, 2011-2018 (triệu tấn)

Hình 2: Tỷ trọng sản xuất thức ăn chăn nuôi phân theo khu vực trên thế giới năm 2018 (triệu tấn, %)

Hình 3: Thị phần sản xuất thịt của thế giới năm 2018-2019 (%)

Hình 4: Sản lượng thịt các loại của thế giới năm 2018-2019 (1000 tấn thịt xẻ quy đổi)

Hình 5: Sản lượng thịt heo thế giới của một số nước sản xuất lớn năm 2020 (nghìn tấn)

Hình 6: Sản xuất và tiêu thụ thịt gà thế giới năm 2015-2020 (nghìn tấn)

Hình 7: Sản lượng thịt gà của các nước lớn năm 2020 (nghìn tấn)

Hình 8: Sản xuất và tiêu thụ thịt bò/bê thế giới năm 2015-2020 (nghìn tấn)

Hình 9: Sản lượng thức ăn cho gia súc, gia cầm phân theo chủng loại năm 2016-2019 (triệu tấn)

Hình 10: Thị phần thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm theo chủng loại 2018-2019 (%)

Hình 11: Sản lượng lúa Việt Nam năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 12: Sản lượng cám gạo Việt Nam theo vụ năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 13: Lượng lúa mì TACN và lúa mì thực phẩm nhập khẩu của Việt Nam năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 14: Nhập khẩu TACN và nguyên liệu của Việt Nam trong 2019, so sánh với năm 2018 (nghìn tấn)

Hình 15: Lượng ngô nhập khẩu của Việt Nam năm 2016- dự kiến 2019 (nghìn tấn)

Hình 16: Lượng ngô nhập khẩu của Việt Nam theo tháng năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 17: Lượng ngô nhập khẩu về Việt Nam theo khu vực năm 2018- 2019 (nghìn tấn)

Hình 18: Nhập khẩu ngô về Việt Nam theo thị trường trong năm 2019, so sánh với năm 2018 (nghìn tấn)

Hình 19: Lượng lúa mì TACN nhập khẩu của Việt Nam năm 2016-2019 (nghìn tấn)

Hình 20: Lượng lúa mì TACN nhập khẩu theo tháng năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 21: Lượng lúa mỳ nhập khẩu về Việt Nam theo khu vực năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 22: Nhập khẩu lúa mỳ TACN về Việt Nam theo thị trường trong năm 2019, so sánh với năm 2018 (nghìn tấn)

Hình 23: Lượng DDGS nhập khẩu của Việt Nam năm 2014-2019 (nghìn tấn)

Hình 24: Lượng DDGS Việt Nam nhập khẩu theo tháng năm 2018- 2019 (tấn)

Hình 25: Lượng DDGS nhập khẩu về Việt Nam theo khu vực năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 26: Nhập khẩu DDGS về Việt Nam theo thị trường trong năm 2019, so sánh với năm 2018 (nghìn tấn)

Hình 27: Lượng sắn lát Việt Nam nhập khẩu theo tháng năm 2018-2019 (tấn)

Hình 28: Lượng khô đậu tương nhập khẩu của Việt Nam năm 2016-2019 (nghìn tấn)

Hình 29: Lượng khô đậu tương nhập khẩu về Việt Nam năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 30: Lượng khô đậu tương nhập khẩu về Việt Nam theo khu vực năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 31: Lượng nhập khẩu khô đậu tương về Việt Nam theo thị trường 2019, so sánh với năm trước (nghìn tấn)

Hình 32: Lượng bột cá nhập khẩu về Việt Nam theo khu vực năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 33: Lượng bột xương thịt nhập khẩu về Việt Nam năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 34: Lượng nhập khẩu bột cá về Việt Nam theo thị trường trong 2019, so sánh với 2018  (nghìn tấn)

Hình 35: Lượng nhập khẩu bột xương thịt về Việt Nam theo thị trường trong 2019, so sánh với 2018  (nghìn tấn)

Hình 36: Lượng nhập khẩu cám mì và cám gạo của Việt Nam năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 37: Lượng cám gạo nhập khẩu năm 2018-2019 phân theo khu vực (nghìn tấn)

Hình 38: Lượng nhập khẩu cám mì trong năm 2018-2019 khu vực (nghìn tấn)

Hình 39: Lượng nhập khẩu các loại khô dầu khác của Việt Nam trong năm 2018-2019 (nghìn tấn)

Hình 40: Lượng nguyên liệu nội địa và nhập khẩu năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 41: Diễn biến giá ngô nhập khẩu về cảng miền Bắc, miền Nam năm 2018-2019 (USD/tấn CNF)

Hình 42: Diễn biến giá ngô nhập khẩu bán nội địa, năm 2018-2019 (đồng/kg)

Hình 43: So sánh giá ngô Nam Mỹ nhập khẩu quy đổi và giá bán tại cảng miền Bắc của DNTM (đồng/kg)

Hình 44: So sánh giá ngô nhập khẩu quy đổi và giá bán tại cảng miền Nam của DNTM (đồng/kg, giá quy đổi được tính từ giá CNF về cảng, cộng thuế và các chi phí khác rồi nhân với tỷ giá)

Hình 45: Diễn biến giá ngô nội địa tại Sơn La, Đắc Lắc năm 2018-2019 (VND/kg)

Hình 46: Diễn biến giá khô đậu tương nhập khẩu về cảng theo tháng năm 2018-2019 (USD/tấn)

Hình 47: Đồ thị giá khô đậu tương bán tại cảng miền Bắc và miền Nam (đồng/kg)

Hình 48: So sánh giá khô đậu tương nhập khẩu thực tế của DNTM và giá giao dịch tại cảng miền Bắc, 2018-2019 (đồng/kg)

Hình 49: So sánh giá khô đậu tương nhập khẩu thực tế của DNTM và giá giao dịch tại cảng miền Nam, 2018-2019 (đồng/kg)

Hình 50: Giá lúa mì nhập khẩu bình quân theo tháng năm 2018-2019 (USD/tấn CNF)

Hình 51: Diễn biến giá lúa mỳ TACN giao dịch tại cảng miền Nam và miền Bắc, 2018-2019

Hình 52: Diễn biến giá cám gạo nội địa năm 2018-2019 (đồng/kg)

Hình 53: Diễn biến giá sắn lát tại Quy Nhơn và Tây Ninh trong năm 2016-2019 (VND/kg)

Hình 54: Giá DDGS nhập khẩu bình quân theo tháng năm 2018-2019 (USD/tấn CNF)

Hình 55: Diễn biến giá DDGS giao dịch nội địa tại cảng Hải Phòng, Hồ Chí Minh (đồng/kg)

Hình 56: Nhu cầu thức ăn công nghiệp và tự trộn cho heo tại miền Bắc trong năm 2018-2019 (triệu tấn)

Hình 57: Nhu cầu thức ăn công nghiệp và tự trộn cho heo tại miền Nam trong năm 2018-2019 (triệu tấn)

Hình 58: Nhu cầu tiêu thụ nguyên liệu trong TACN cho heo tại miền Bắc năm 2019 (tấn)

Hình 59: Nhu cầu tiêu thụ nguyên liệu trong TACN cho heo tại miền Nam năm 2019 (tấn)

Hình 60: Nhu cầu thức ăn công nghiệp và tự trộn cho gia cầm năm 2019 (triệu tấn)

Hình 61: Nhu cầu tiêu thụ nguyên liệu trong TACN cho gia cầm tại miền Bắc năm 2019 (tấn)

Hình 62: Nhu cầu tiêu thụ nguyên liệu trong TACN cho gia cầm tại miền Nam năm 2019 (tấn)

Hình 63: Tổng lượng nguyên liệu sử dụng trong thức ăn cho heo và gia cầm năm 2019 (tấn)

Hình 64: Diễn biến tỷ giá USD/VND, 2018-2019

Hình 65: Diễn biến tỷ giá USD/ARS, 2018-2019

Hình 66: Đàn nái Việt Nam qua các giai đoạn năm 2017-2019 (nghìn con)

Hình 67: Lượng heo tiêu huỷ của Việt Nam do ảnh hưởng của dịch tả châu Phi (con)

Hình 68: Số lượng heo tiêu huỷ của Việt Nam phân theo vùng tính tới ngày 10/10/2019 (con)

Hình 69: Số lượng heo thịt xuất chuồng của miền Bắc trong năm 2019 (con)

Hình 70: Số lượng heo thịt xuất chuồng của miền Nam trong năm 2019 (con)

Hình 71: Nhập khẩu gà giống bố mẹ về Việt Nam năm 2016-2019 (nghìn con)

Hình 72: Diễn biến tăng/giảm đàn nái của Việt Nam năm 2018-2019 (con)

Hình 73: Số lượng heo thịt xuất chuồng 2 miền Bắc Nam năm 2020 (con)

Hình 74: Số lượng gà con DOC 1 ngày tuổi – giống trắng ra thị trường tại miền Bắc năm 2020 (con)

Hình 75: Số lượng gà con DOC 1 ngày tuổi – giống trắng ra thị trường tại miền Nam năm 2020 (con)

Hình 76: Sản lượng ngô thế giới, 2014-2019 (triệu tấn)

Hình 77: Top 5 nước xuất khẩu ngô lớn nhất thế giới trong năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 78: Top 5 nước nhập khẩu ngô lớn nhất thế giới trong năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 79: Giá ngô thế giới năm 2018-2019 (USD/tấn)

Hình 80: Sản lượng lúa mỳ thế giới, 2014-2019 (triệu tấn)

Hình 81: Top 5 nước xuất khẩu lúa mỳ lớn nhất thế giới trong năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 82: Top 5 nước nhập khẩu lúa mỳ lớn nhất thế giới trong năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 83: Diễn biến giá lúa mỳ CBOT, 2018-2019

Hình 84: Sản lượng đậu tương thế giới 2014-2019 (triệu tấn)

Hình 85: Top 5 nước xuất khẩu đậu tương lớn nhất thế giới trong năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 86: Top 5 nước nhập khẩu đậu tương lớn nhất thế giới trong năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 87: Sản lượng khô đậu tương thế giới, 2014-2019 (triệu tấn)

Hình 88: Top 5 nước xuất khẩu khô đậu tương lớn nhất thế giới năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 89: Top 5 nước nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất thế giới năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 90: Diễn biến giá đậu tương CBOT, 2018-2019 (USD/tấn)

Hình 91: Diễn biến giá khô đậu tương CBOT, 2018-2019 (USD/tấn)

Hình 92: Sản lượng bột cá thế giới, 2014-2019 (triệu tấn)

Hình 93: Top 5 nước xuất khẩu bột cá lớn nhất thế giới trong năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 94: Top 5 nước nhập khẩu bột cá lớn nhất thế giới năm 2018/19, so sánh với năm trước (triệu tấn)

Hình 95: Diễn biến giá bột cá Peru, 2018-10/2019 (USD/tấn)

Hình 96: Sản lượng thức ăn cho gia súc, gia cầm năm 2020 (triệu tấn)

Hình 97: Nguồn cung sắn củ tươi nội địa và nhập khẩu của Việt Nam năm 2018-2020 (tấn)

Hình 98: Dự báo sản lượng lúa mỳ của một số đối tác lớn của Việt Nam trong năm 2019-2020 (triệu tấn)

Hình 99: Top 10 doanh nghiệp TACN lớn nhất trong năm 2018 (nghìn tấn)

Hình 100: Top 20 doanh nghiệp nhập khẩu TACN và nguyên liệu lớn nhất năm 2018 (tấn)

Hình 101: Top 20 doanh nghiệp nhập khẩu TACN và nguyên liệu lớn nhất năm 2019 (tấn)

Hình 102: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Nam năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 103: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 104: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 105: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 106: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 107: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 108: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 109: Top doanh nghiệp thương mại nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Nam trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 110: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 111: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 112: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 113: Top 20 doanh nghiệp sản xuất nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Bắc năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 114: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 115: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu ngô lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 116: Top 20 doanh nghiệp thương mại nhập khẩu khô đậu tương lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 117: Top doanh nghiệp thương mại nhập khẩu lúa mỳ TACN lớn nhất khu vực miền Bắc trong năm 2019 (nghìn tấn)

Hình 118: Chuỗi giá trị ngành hàng thức ăn gia súc và gia cầm

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua để được chuyển sớm các báo cáo, vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 2606, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Website: agromonitor.vn | viettraders.com  | Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Hotline 1: 0943-411-411 Lúa gạo, Mía đường, Cà phê, Hồ tiêu
Hotline 2: 0936-288-112 Phân bón, Tôm, Cá tra, Cao su
Hotline 3: 0982-425-489 TACN, Chăn nuôi, Sắn, Ngô, Hạt điều